Liên hệ tư vấn 1900.6165

Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu tiền chất công nghiệp

Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy. Do vậy, việc nhập khẩu, xuất khẩu tiền chất công nghiệp phải xin giấy phép nhập khẩu tại Bộ Công Thương.

Hồ sơ xin giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu tiền chất công nghiệp

Hồ sơ xin giấy phép nhập khẩu xuất khẩu tiền chất công nghiệp theo hướng dẫn tại điều 12 nghị định 113/2017/NĐ-CP:
– Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo 02a thông tư 32/2017/TT-BCT
– Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;
– Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;
– Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.

Trình tự thủ tục xin giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu tiền chất công nghiệp

Bước 1: Gửi hồ sơ xin giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu tiền chất công nghiệp tới bộ công thương qua trang hải quan một cửa https://vnsw.gov.vn
Bước: 2: Cục hoá chất – Bộ công thương xem xét hồ sơ:
– Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép
– Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

– Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;
– Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.

Lệ phí xin giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu tiền chất công nghiệp

Theo quy định tại thông tư 170/2016/TT-BTC lệ phí cấp mới giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu tiền chất công nghiệp là 200.000 VNĐ

Tiền chất công nghiệp nhóm 1, nhóm 2 gồm những chất nào

Theo quy định tại nghị định 113/2017/NĐ-CP có danh mục về tiền chất công nghiệp nhóm 1, nhóm 2 như sau:

Tiền chất công nghiệp nhóm 1:

1 – phenyl – 2 -propanon 1 – phenyl – 2 -propanone 29143100 103-79-7 C9H10O
Axetic anhydrit Acetic anhydride 29152400 108-24-7 C4H6O3
Axít anthranilic Anthranilic acid 29224300 118-92-3 C7H7NO2
Axít lysergic Lysergic acid 29396300 82-58-6 C16H16N2O2
Axít phenyl axetic Phenylacetic acid 29163400 103-82-2 C8H8O2
Axít N – axetyl anthranilic N – acetylanthranilic acid 29242300 89-52-1 C9H9NO3
Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN) Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) 29269000 4468-48-8 C10H9NO
Gamma-butyro lacton (GBL) Gamma-butyro lactone (GBL) 29322050 96-48-0 C4H6O2
Isosafrol Isosafrole 29329100 120-58-1 C10H10O2
Piperonal Piperonal 29329300 120-57-0 C8H6O3
Piperonyl metyl keton Piperonyl methyl ketone 29329200 4676-39-5 C6H5C10H10O3
Safrol Safrole 29329400 94-59-7 C10H10O2
Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole

Tiền chất công nghiệp nhóm 2

Axít axetic Acetic acid 29152100 64-19-7 C2H4O2
Axít clohydric Hydrochloric acid 28061000 7647-01-0 HCl
Axít formic Formic Acid 29151100 64-18-6 CH2O2
Axít sunfuric Sulfuric acid 2807.00.00 7664-93-9 H2SO4
Axít tartaric Tartaric acid 2918.12.00 526-83-0 C4H6O6
Axeton Acetone 29141100 67-64-1 C3H6O
Axetyl clorit Acetyl chloride 29159070 75-36-5 CH3COCl
Amoni format Ammonium formate 29151200 540-69-2 HCO2NH4
Benzaldehyt Benzaldehyde 29122100 100-52-7 C7H6O
Benzyl xyanid Benzyl cyanide 29269095 140-29-4 C8H7N
Diethylamin Diethylamine 29211950 109-89-7 C4H11N
Dietyl ete Diethyl ether 29091100 60-29-7 C4H10O
Etylen diaxetat Ethylene diacetate 29153900 111-55-7 C6H10O4
Formamit Formamide 29241900 75-12-7 CH3NO
Kali permanganat Potassium permanganate 28416100 7722-64-7 KMnO4
Metyl etyl keton Methyl ethyl ketone 29141200 78-93-3 C4H8O
Methylamin Methylamine 29211100 74-89-5 CH5N
Nitroethan Nitroethane 290420.00 79-24-3 C2H5NO2
Piperidin Piperidine 29333290 110-89-4 C5H11N
Toluen Toluene 29023000 108-88-3 C7H8
Thionyl cloric Thionyl chloride 28121095 7719-09-7 SOCl2

Dịch vụ xin cấp phép nhập khẩu/xuất khẩu tiền chất công nghiệp

Khi có nhu cầu xin giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu tiền chất công nghiệp khách hàng chỉ cần chuẩn bị hồ sơ và cung cấp các thông tin về tiền chất công nghiệp cho chúng tôi bao gồm:
– Hợp đồng số/Thỏa thuận mua bán/đơn đặt hàng/hóa đơn số…
– Tên hoá chất, tên hoá học, mã CAS, công thức hoá học, hàm lượng, đơn vị tính (lít hoặc kg), số lượng
– Mục đích nhập khẩu/xuất khẩu (nêu cụ thể mục đích):
– Tên cửa khẩu nhập khẩu/xuất khẩu:
–  Nơi làm thủ tục Hải quan:
– Phương tiện và điều kiện đảm bảo an toàn vận chuyển:
– Thời gian và số lần thực hiện nhập khẩu/xuất khẩu:
Sau khi tiếp nhận thông tin bộ phận dịch vụ của AZLAW sẽ hướng dẫn khách hàng chuẩn bị hồ sơ và thực hiện dịch vụ

Lưu ý: Các nội dung tư vấn hoặc văn bản pháp luật được trích dẫn trên có thể đã thay đổi hoặc hết hiệu lực tại thời điểm hiện tại. Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 1900.6165 để được tư vấn hỗ trợ một cách chính xác!

Bài viết liên quan

HOTLINE: 19006165