Liên hệ tư vấn 1900.6165
Thứ Ba (20/04/2021)

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo luật đầu tư

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo luật đầu tư 2021. Các ngành nghề cần lưu ý khi đăng ký dự án đầu tư có vốn nước ngoài

Khi nhà đầu tư nước ngoài muốn đầu tư vào Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện do phía Việt Nam đưa ra, một số nội dung kinh doanh phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Cơ sở pháp lý

– Luật đầu tư 2020
– Các văn bản pháp luật chuyên ngành theo từng ngành nghề cụ thể
– Biểu cam kết dịch vụ WTO

Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện và cấm kinh doanh

Các ngành nghề cầm kinh doanh và kinh doanh có điều kiện theo điều 6, điều 7 luật đầu tư và các phụ lục 1, phụ lục 2 và 227 ngành nghề theo Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư

Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I của Luật này;
b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II của Luật này;
c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III của Luật này;
d) Kinh doanh mại dâm;
đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
g) Kinh doanh pháo nổ;
h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
2. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV của Luật này.
3. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 2 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
4. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với lý do quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
5. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
đ) Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính đối với điều kiện đầu tư kinh doanh;
e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
6. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
a) Giấy phép;
b) Giấy chứng nhận;
c) Chứng chỉ;
d) Văn bản xác nhận, chấp thuận;
đ) Các yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8. Chính phủ quy định chi tiết việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.

Xem thêm: Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài

Phụ lục IV
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

STTNGÀNH, NGHỀ
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5Kinh doanh súng bắn sơn
6Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
11Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
12Hành nghề luật sư
13Hành nghề công chứng
14Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
15Hành nghề đấu giá tài sản
16Hành nghề thừa phát lại
17Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
18Kinh doanh dịch vụ kế toán
19Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
20Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
21Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
22Kinh doanh hàng miễn thuế
23Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
24Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
25Kinh doanh chứng khoán
26Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
27Kinh doanh bảo hiểm
28Kinh doanh tái bảo hiểm
29Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm
30Đại lý bảo hiểm
31Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
32Kinh doanh xổ số
33Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
34Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
35Kinh doanh ca-si-nô (casino)
36Kinh doanh đặt cược
37Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
38Kinh doanh xăng dầu
39Kinh doanh khí
40Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
41Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
42Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
43Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
44Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
45Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
46Kinh doanh rượu
47Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
48Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
49Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
50Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực
51Xuất khẩu gạo
52Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
53Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
54Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
55Kinh doanh khoáng sản
56Kinh doanh tiền chất công nghiệp
57Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
58Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
59Hoạt động thương mại điện tử
60Hoạt động dầu khí
61Kiểm toán năng lượng
62Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
63Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
64Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
65Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
66Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
67Kinh doanh dịch vụ việc làm
68Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
69Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
70Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
71Kinh doanh vận tải đường bộ
72Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
73Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
74Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
75Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
76Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
77Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
78Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
79Kinh doanh vận tải đường thủy
80Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
81Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
82Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
83Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
84Kinh doanh vận tải biển
85Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
86Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
87Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
88Kinh doanh khai thác cảng biển
89Kinh doanh vận tải hàng không
90Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
91Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
92Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
93Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
94Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
95Kinh doanh vận tải đường sắt
96Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
97Kinh doanh đường sắt đô thị
98Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
99Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
100Kinh doanh vận tải đường ống
101Kinh doanh bất động sản
102Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
103Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
104Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
105Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
106Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
107Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
108Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
109Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
110Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
111Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
112Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
113Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
114Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
115Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
116Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
117Kinh doanh dịch vụ bưu chính
118Kinh doanh dịch vụ viễn thông
119Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
120Hoạt động của nhà xuất bản
121Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
122Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
123Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
124Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
125Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
126Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
127Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
128Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
129Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
130Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
131Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
132Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
133Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
134Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
135Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
136Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
137Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
138Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
139Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
140Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
141Hoạt động của trường chuyên biệt
142Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
143Kiểm định chất lượng giáo dục
144Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
145Khai thác thủy sản
146Kinh doanh thủy sản
147Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
148Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
149Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
150Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
151Đăng kiểm tàu cá
152Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
153Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
154Nuôi động vật rừng thông thường
155Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
156Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
157Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
158Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
159Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
160Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
161Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
162Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
163Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
164Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
165Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
166Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
167Kinh doanh chăn nuôi trang trại
168Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
169Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
170Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
171Kinh doanh phân bón
172Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
173Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
174Kinh doanh giống thủy sản
175Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
176Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
177Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
178Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
179Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
180Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
181Kinh doanh dược
182Sản xuất mỹ phẩm
183Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
184Kinh doanh trang thiết bị y tế
185Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
186Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
187Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
188Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
189Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
190Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
191Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
192Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim
193Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
194Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
195Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
196Kinh doanh dịch vụ lữ hành
197Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
198Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
199Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
200Kinh doanh dịch vụ lưu trú
201Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
202Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
203Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
204Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
205Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
206Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
207Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
208Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
209Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
210Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
211Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
212Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
213Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
214Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
215Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
216Khai thác khoáng sản
217Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
218Nhập khẩu phế liệu
219Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
220Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
221Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
222Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
223Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
224Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
225Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
226Kinh doanh vàng
227Hoạt động in, đúc tiền
Lưu ý: Các nội dung tư vấn hoặc văn bản pháp luật được trích dẫn trên có thể đã thay đổi hoặc hết hiệu lực tại thời điểm hiện tại. Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 1900.6165 để được tư vấn hỗ trợ một cách chính xác!

Bài viết liên quan

HOTLINE: 19006165