Thứ Bảy (01/08/2026)
Shadow

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo luật đầu tư

Mẹo nhỏ: Tham gia nhóm hỗ trợ của AZLAW để được hỗ trợ và tư vấn MIỄN PHÍ các vấn đề liên quan trên Facebook tại đây

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo luật đầu tư 2025. Các ngành nghề cần lưu ý khi đăng ký dự án đầu tư có vốn nước ngoài

Khi nhà đầu tư nước ngoài muốn đầu tư vào Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện do phía Việt Nam đưa ra, một số nội dung kinh doanh phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Cơ sở pháp lý
– Luật đầu tư 2025
– Các văn bản pháp luật chuyên ngành theo từng ngành nghề cụ thể
– Biểu cam kết dịch vụ WTO

Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện và cấm kinh doanh: Các ngành nghề cầm kinh doanh và kinh doanh có điều kiện theo điều 6, điều 7 luật đầu tư và các phụ lục 1, phụ lục 2 và 227 ngành nghề theo Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư

Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;
b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;
c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;
d) Kinh doanh mại dâm;
đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
g) Kinh doanh pháo nổ;
h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
l) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.
2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
3. Căn cứ điều kiện kinh tế – xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiệnLưu ý
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.
Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
2. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
đ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
a) Giấy phép;
b) Giấy chứng nhận;
c) Chứng chỉ;
d) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
đ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
6. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:
a) Căn cứ điều kiện kinh tế – xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;
b) Việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với quy định tại Điều này.
7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8. Chính phủ quy định về việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.

Xem thêm: Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài

PHỤ LỤC IV
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)

STTNGÀNH, NGHỀ
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5Kinh doanh súng bắn sơn
6Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
11Hành nghề luật sư
12Hành nghề công chứng
13Hành nghề giám định tư pháp
14Hành nghề đấu giá tài sản
15Hành nghề thừa hành viên
16Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
17Kinh doanh dịch vụ kế toán
18Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
19Kinh doanh hàng miễn thuế
20Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
21Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
22Kinh doanh chứng khoán
23Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
24Kinh doanh bảo hiểm
25Kinh doanh tái bảo hiểm
26Môi giới bảo hiểm
27Đại lý bảo hiểm
28Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
29Kinh doanh xổ số
30Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
31Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
32Kinh doanh ca-si-nô (casino)
33Kinh doanh đặt cược
34Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
35Kinh doanh xăng dầu
36Kinh doanh khí
37Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
38Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
39Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
40Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
41Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
42Kinh doanh rượu
43Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
44Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
45Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
46Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
47Xuất khẩu gạo
48Kinh doanh khoáng sản
49Kinh doanh tiền chất công nghiệp
50Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
51Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
52Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
53Hoạt động dầu khí
54Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
55Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
56Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
57Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
58Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
59Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
60Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
61Kinh doanh vận tải đường bộ
62Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
63Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
64Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
65Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
66Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
67Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
68Kinh doanh vận tải đường thủy
69Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
70Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
71Kinh doanh vận tải biển
72Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
73Kinh doanh khai thác cảng biển
74Kinh doanh vận tải hàng không
75Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
76Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
77Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
78Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
79Kinh doanh cảng hàng không
80Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
81Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
82Kinh doanh vận tải đường sắt
83Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
84Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
85Kinh doanh vận tải đường ống
86Kinh doanh bất động sản
87Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
88Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
89Hành nghề khảo sát xây dựng
90Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
91Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
92Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình
93Hành nghề kiểm định xây dựng
94Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
95Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
96Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
97Kinh doanh dịch vụ bưu chính
98Kinh doanh dịch vụ viễn thông
99Kinh doanh dịch vụ tin cậy
100Hoạt động của nhà xuất bản
101Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
102Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
103Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
104Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
105Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
106Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
107Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
108Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
109Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
110Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
111Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
112Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
113Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
114Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
115Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
116Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
117Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
118Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
119Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
120Hoạt động của trường chuyên biệt
121Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
122Kiểm định chất lượng giáo dục
123Khai thác thủy sản
124Kinh doanh thủy sản
125Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
126Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
127Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi
128Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
129Đăng kiểm tàu cá
130Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
131Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
132Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
133Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
134Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
135Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
136Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
137Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
138Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
139Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
140Kinh doanh chăn nuôi trang trại
141Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
142Kinh doanh phân bón
143Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
144Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
145Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
146Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
147Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
148Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
149Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
150Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
151Kinh doanh dược
152Sản xuất mỹ phẩm
153Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
154Kinh doanh thiết bị y tế
155Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
156Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
157Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
158Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
159Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
160Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
161Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
162Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
163Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
164Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
165Kinh doanh dịch vụ lữ hành
166Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
167Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
168Kinh doanh dịch vụ lưu trú
169Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
170Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
171Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
172Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
173Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
174Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
175Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
176Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
177Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
178Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
179Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
180Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
181Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
182Khai thác khoáng sản
183Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
184Nhập khẩu phế liệu
185Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
186Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
187Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
188Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
189Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
190Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
191Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
192Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
193Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
194Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu
195Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu
196Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
197Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
198Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Liên hệ để được hỗ trợ