Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam và quy đổi tương đương
Mẹo nhỏ: Tham gia nhóm hỗ trợ của AZLAW để được hỗ trợ và tư vấn MIỄN PHÍ các vấn đề liên quan trên Facebook tại đây
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của VN gồm những bậc nào? Quy đổi tương đương với các chứng chỉ của nước ngoài ra sao?
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của VN gồm những bậc nào? Quy đổi tương đương với các chứng chỉ của nước ngoài ra sao?
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam được quy định tại thông tư 33/2026/TT-BGDĐT được phát triển trên cơ sở tham chiếu, ứng dụng CEFR và một số khung trình độ tiếng Anh của các nước, kết hợp với tình hình và điều kiện thực tế dạy, học và sử dụng ngoại ngữ ở Việt Nam. KNLNNVN được chia làm 3 cấp (Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp) và 6 bậc (từ Bậc 1 đến Bậc 6 và tương thích với các bậc từ A1 đến C2 trong CEFR). Cụ thể như sau:
| KNLNNVN | CEFR | |
| Tiền Bậc 1 | Pre A1 | |
| Sơ cấp | Bậc 1 | A1 |
| Bậc 2 | A2 | |
| Trung cấp | Bậc 3 | B1 |
| Bậc 4 | B2 | |
| Cao cấp | Bậc 5 | C1 |
| Bậc 6 | C2 | |
Tham khảo hai bảng quy chuẩn trình độ sau:
| Alte | Council of Europe (CEF) | Ucles | Ielts | Toefl | Toeic |
| Level 1 | A2 | KET | 3.0 | 400/97 | 150 |
| Level 1-2 | A2-B1 | KET/PET | 3.5 – 4.0 | 450/133 | 350 |
| Level 2 | B1 | PET | 4,5 | 477/153 | 350 |
| Level 3 | B2 | FCE | 5.0 | 500/173 | 625 |
| Level 3 | B2 | FCE | 5.25 | 513/183 | 700 |
| Level 3 | B2 | FCE | 5.5 | 527/197 | 750 |
| Level 4 | C1 | CAE | 6.0 | 550/213 | 800 |
| Level 4 | C1 | CAE | 6.25 | 563/223 | 825 |
| Level 4 | C1 | CAE | 6.5 | 577/233 | 850 |
Nguồn: “Using English for Accademic Purposes-a Guide for International Students”, Andy Gillet, Department of Inter-faculty Studies, University of Hertfordshire. Hatfield. UK. (2002). http://www.co.uk/index.htm
| CEF Level | IELTS | TOEFL Paper/Computer/Internet | Cambridge ESOL Exams |
| 8.0 | |||
| C2 | 7.5 7.0 | 600/250/100 | CPE (pass) |
| C1 | 6.5 | 577/233/91 | CEA (pass) |
| 6.0 | 550/213/80 | ||
| B2 | 5.5 | 527/197/71 | FCE (pass) |
| 5.0 | 500/173/61 | ||
| B1 | 4.5 | 477/153/53 | PET (pass) |
| 4.0 | 450/133/45 | ||
| A2 | 3.0 | KET (pass) | |
| A1 |
Nguồn: IELTS (1995, p.27), Educational Testing Service (2004a, 2004b)
Tùy thuộc mục đích học tiếng Anh của học viên, sau khi học xong các trình độ quy định trong chương trình này, học viên có thể tham dự các kỳ thi do Bộ GD-ĐT quy định để lấy các chứng chỉ có trình độ tương đương của Việt Nam hoặc các kỳ thi quốc tế, ví dụ như TOEFL hoặc IELTS (cho mục đích học tập/nghiên cứu), hoặc TOEIC (mục đích làm việc).
