Liên hệ tư vấn 1900.6165
Thứ Sáu, Tháng Năm 24

Các loại thiết bị in phải xin cấp phép nhập khẩu

Hiện nay trước khi tiến hành nhập khẩu thiết bị ngành in chúng ta phải thực hiện thủ tục xin cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị ngành in. Tuy nhiên không phải toàn bộ thiết bị ngành in đều phải xin cấp phép nhập khẩu. Theo quy định tại điều 27 của nghị định 60/2014/NĐ-CP (cập nhật bởi nghị định 25/2018/NĐ-CP hiệu lực từ 01/05/2018)

Thiết bị in sau đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông:

  • Máy in màu sử dụng công nghệ kỹ thuật số (in phun, laser), ốp-xét (offset), flexo, ống đồng, letterpress;
  • Máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu.

Hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm theo mã số HS (Các máy dưới đây theo thông tư 22/2018/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 12/02/2019. Khách hàng có thể tham khảo tại thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu máy in hoặc gọi số 1900 6165 để được tư vấn nếu có thắc mắc)

1. Hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu

2. Hàng hóa trong Danh mục dưới đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông (chỉ áp dụng đối với hàng hóa có mã số HS 08 số):

Mô tả hàng hóa
Mô tả hàng hóa theo mã số HS trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chínhMô tả, phân loại hàng hóa nhập khẩu theo chuyên ngành trong lĩnh vực in
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
– Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00– – Máy in offset, in cuộnMáy in offset (kiểu in cuộn)
8443.12.00– – Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)Máy in offset in theo tờ rời
8443.13.00– – Máy in offset khácMáy in offset khác
8443.14.00– – Máy in letterpress, in cuộn trừ loại máy in flexoMáy in letterpress (kiểu in cuộn)
8443.15.00– – Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexoMáy in letterpress (kiểu in tờ rời)
8443.16.00– – Máy in flexoMáy in flexo
8443.17.00– – Máy in ống đồngMáy in ống đồng
– Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31– – Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
– – – Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11– – – – Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
– – – Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21– – – – Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
– – – Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31– – – – Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
– – – Loại khác:
8443.31.91– – – – Máy in-copy-scan-fax kết hợpChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
8443.31.99– – – – Loại khácChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
8443.32– – Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
– – – Máy in phun:
8443.32.21– – – – Loại màuChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in phun kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khô A4) hoặc có khổ in trên A3
– – – Máy in laser:
8443.32.31– – – – Loại màuChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in laser kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3
8443.39– – Loại khác:
8443.39.10– – – Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy photocopy màu (loại đa màu), trừ loại đơn màu (đen trắng)
8443.39.20– – – Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
8443.39.30– – – Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
8443.39.40– – – Máy in phunChỉ cấp giấy phép nhập khẩu máy in phun màu kỹ thuật số (loại đa màu) có tốc độ in trên 60 tờ/phút khổ A4 hoặc có khổ in trên A3

2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục I.1 thực hiện theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in (được sửa đổi, bổ sung một số điều bằng Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ).
3. Hàng hóa trong lĩnh vực in có mã số HS thuộc các nhóm: 84.40, 84.41, 84.42 và hàng hóa của nhóm 84.43 quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính nhưng không được liệt kê trong Danh mục tại Mục I.1 khi nhập khẩu không phải có giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4. Hàng hóa xuất khẩu
Hàng hóa trong Danh mục tại Mục I.1 khi xuất khẩu không phải có giấy phép xuất khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông./.

Lưu ý: Các nội dung tư vấn hoặc văn bản pháp luật được trích dẫn trên có thể đã thay đổi hoặc hết hiệu lực tại thời điểm hiện tại. Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 1900.6165 để được tư vấn hỗ trợ một cách chính xác!

Bài viết liên quan